Mô tả
| Tiêu chí kỹ thuật | Thông số chi tiết | Ghi chú chuyên ngành |
| Dải đo (Hệ mét) | 0 – 150 mm | Phạm vi đo lường hệ mét. |
| Dải đo (Hệ Inch) | 0 – 6″ | Phạm vi đo lường hệ Anh. |
| Độ phân giải (mm/inch) | 0.01 mm / .0005″ | Bước nhảy hiển thị nhỏ nhất. |
| Giới hạn sai số (mm) | 0.03 mm | Độ chính xác tối đa hệ mét. |
| Giới hạn sai số (inch) | .001″ | Độ chính xác tối đa hệ inch. |
| Tiêu chuẩn | ISO 13385-1 | Tiêu chuẩn quốc tế cho thước cặp. |
| Loại pin | CR 2032 (3V Lithium) | Pin nguồn Lithium độ bền cao. |
| Thanh đo độ sâu | Dạng tròn (Round) | Phù hợp đo lỗ khoan, vị trí hẹp tròn. |
| Bánh lăn tinh chỉnh | Có tích hợp (Friction wheel) | Giúp kiểm soát lực đo ổn định. |
| Kích thước hình học | a: 10 | b: 40 | c: 16 | d: 235 | e: 16 (mm) | Thông số cấu tạo chi tiết của thân thước. |







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.